illuminant
giọng máy của trình duyệt
illuminant nghĩa là sáng tỏ, rực rỡ, vật chiếu sáng, vật rọi sáng.
Nghĩa của illuminant
Tính từ
- Sáng tỏ, rực rỡ.
Danh từ
- Vật chiếu sáng, vật rọi sáng.
Dạng từ của illuminant
| Số nhiều | illuminants |
Câu hỏi thường gặp
illuminant nghĩa là gì?
illuminant (tính từ, danh từ) nghĩa là sáng tỏ, rực rỡ, vật chiếu sáng, vật rọi sáng.