TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

illuminate

UK/ɪˈl(j)umɪneɪt/ US/ɪˈl(j)umɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

illuminate nghĩa là chiếu sáng, rọi sáng, treo đèn kết hoa, soi sáng.

Nghĩa của illuminate

Ngoại động từ

  1. Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
    • a room illuminated by neon lightscăn buồng có ánh đèn nê ông rọi sáng
  2. Treo đèn kết hoa.
    • to illuminate the city for the holidaytreo đèn kết hoa khắp thành phố để đón mừng ngày lễ
  3. Sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...).
  4. Làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải.
    • to illuminate difficult passages in an old bookgiảng giải những đoạn khó trong một cuốn sách cổ
  5. Làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho.
  6. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm rạng rỡ.

Nội động từ

  1. Chiếu sáng, soi sáng.

Dạng từ của illuminate

Ngôi thứ ba số ítilluminates
Hiện tại phân từ (-ing)illuminating
Quá khứ phân từilluminated
Quá khứilluminated
So sánh hơnmore illuminate
So sánh nhấtmost illuminate
Số nhiềuilluminates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illuminate

Đồng nghĩa

Họ từ của illuminate

Câu hỏi thường gặp

illuminate nghĩa là gì?

illuminate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chiếu sáng, rọi sáng, treo đèn kết hoa, soi sáng.

illuminate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của illuminate: giọng Anh (UK) /ɪˈl(j)umɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈl(j)umɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.