TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

illuminative

US/ɪ.ˈluː.mə.ˌneɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

illuminative nghĩa là chiếu sáng, rọi sáng.

Nghĩa của illuminative

Tính từ

  1. Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.

Dạng từ của illuminative

So sánh hơnmore illuminative
So sánh nhấtmost illuminative

Câu hỏi thường gặp

illuminative nghĩa là gì?

illuminative (tính từ) nghĩa là chiếu sáng, rọi sáng.

illuminative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của illuminative: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈluː.mə.ˌneɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.