illuminator
US/ɪ.ˈluː.mə.ntɜː/
giọng máy của trình duyệt
illuminator nghĩa là đèn chiếu sáng, người soi sáng, người làm sáng tỏ.
Nghĩa của illuminator
Danh từ
- Đèn chiếu sáng.
- Người soi sáng, người làm sáng tỏ (một vấn đề).
- Người sơn son thiếp vàng, người tô màu (những bản cảo...).
Dạng từ của illuminator
| Số nhiều | illuminators |
Họ từ của illuminator
Câu hỏi thường gặp
illuminator nghĩa là gì?
illuminator (danh từ) nghĩa là đèn chiếu sáng, người soi sáng, người làm sáng tỏ.
illuminator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illuminator: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈluː.mə.ntɜː/.