illumine
UK/ɪˈl(j)uːmɪn/
US/ɪˈlumən/
giọng máy của trình duyệt
illumine nghĩa là chiếu sáng, soi sáng, làm phấn khởi, làm rạng rỡ.
Nghĩa của illumine
Ngoại động từ
- Chiếu sáng, soi sáng, làm sáng ngời.
- Làm phấn khởi, làm rạng rỡ (nét mặt...).
- to illumine the dark corner of one's heartlàm phấn khởi cõi lòng
- Nghĩa bóng Làm sáng mắt, làm sáng trí.
Dạng từ của illumine
| Ngôi thứ ba số ít | illumines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | illumining |
| Quá khứ phân từ | illumined |
| Quá khứ | illumined |
Họ từ của illumine
Câu hỏi thường gặp
illumine nghĩa là gì?
illumine (ngoại động từ) nghĩa là chiếu sáng, soi sáng, làm phấn khởi, làm rạng rỡ.
illumine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illumine: giọng Anh (UK) /ɪˈl(j)uːmɪn/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlumən/.