TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

illusive

UK/ɪˈluːsɪv/ US/ɪˈluːsɪv/ giọng máy của trình duyệt

illusive nghĩa là đánh lừa, làm mắc lừa, hão huyền, viển vông.

Nghĩa của illusive

Tính từ

  1. Đánh lừa, làm mắc lừa.
  2. Hão huyền, viển vông.
    • an illusive hopehy vọng hão huyền

Dạng từ của illusive

So sánh hơnmore illusive
So sánh nhấtmost illusive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illusive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

illusive nghĩa là gì?

illusive (tính từ) nghĩa là đánh lừa, làm mắc lừa, hão huyền, viển vông.

illusive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của illusive: giọng Anh (UK) /ɪˈluːsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈluːsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.