TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

illusionist

US/ɪ.ˈluːʒ.nɪst/ giọng máy của trình duyệt

illusionist nghĩa là người hay mơ mộng, người hay mộng tưởng.

Nghĩa của illusionist

Danh từ

  1. Người theo thuyết ảo tưởng.
  2. Người hay mơ mộng, người hay mộng tưởng, người hay có ảo tưởng.
  3. Nhà ảo thuật.

Dạng từ của illusionist

Số nhiềuillusionists

Họ từ của illusionist

Câu hỏi thường gặp

illusionist nghĩa là gì?

illusionist (danh từ) nghĩa là người hay mơ mộng, người hay mộng tưởng.

illusionist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của illusionist: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈluːʒ.nɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.