illustratable
giọng máy của trình duyệt
illustratable nghĩa là có thể minh hoạ.
Nghĩa của illustratable
Tính từ
- Có thể minh hoạ, có thể làm rõ ý.
Dạng từ của illustratable
| So sánh hơn | more illustratable |
| So sánh nhất | most illustratable |
Câu hỏi thường gặp
illustratable nghĩa là gì?
illustratable (tính từ) nghĩa là có thể minh hoạ.