TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

illustrate

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪl.jʊˌstɹeɪt/ US/ˈɪl.əˌstɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

illustrate nghĩa là minh hoạ, làm rõ ý, in tranh ảnh.

Nghĩa của illustrate

Ngoại động từ

  1. Minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...).
  2. In tranh ảnh (trên báo chí, sách).
    • illustrated magazinebáo ảnh
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ.
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Làm nổi tiếng, làm rạng danh.

Dạng từ của illustrate

Ngôi thứ ba số ítillustrates
Hiện tại phân từ (-ing)illustrating
Quá khứ phân từillustrated
Quá khứillustrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illustrate

Đồng nghĩa

Họ từ của illustrate

Câu ví dụ với illustrate

  • Everyone can feed the database to illustrate new vocabulary. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

illustrate nghĩa là gì?

illustrate (ngoại động từ) nghĩa là minh hoạ, làm rõ ý, in tranh ảnh.

illustrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của illustrate: giọng Anh (UK) /ˈɪl.jʊˌstɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪl.əˌstɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.