illustrate
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪl.jʊˌstɹeɪt/
US/ˈɪl.əˌstɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
illustrate nghĩa là minh hoạ, làm rõ ý, in tranh ảnh.
Nghĩa của illustrate
Ngoại động từ
- Minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...).
- In tranh ảnh (trên báo chí, sách).
- illustrated magazinebáo ảnh
- Từ cổ,nghĩa cổ Soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ.
- Từ cổ,nghĩa cổ Làm nổi tiếng, làm rạng danh.
Dạng từ của illustrate
| Ngôi thứ ba số ít | illustrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | illustrating |
| Quá khứ phân từ | illustrated |
| Quá khứ | illustrated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illustrate
Đồng nghĩa
Họ từ của illustrate
Câu ví dụ với illustrate
- Everyone can feed the database to illustrate new vocabulary. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
illustrate nghĩa là gì?
illustrate (ngoại động từ) nghĩa là minh hoạ, làm rõ ý, in tranh ảnh.
illustrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illustrate: giọng Anh (UK) /ˈɪl.jʊˌstɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪl.əˌstɹeɪt/.