illustrative
UK/ɪˈlʌs.tɹə.tɪv/
US/ɪˈlʌs.tɹə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
illustrative nghĩa là minh hoạ.
Nghĩa của illustrative
Tính từ
- Để Minh hoạ.
- illustrative picturesnhững bức tranh minh hoạ
Câu hỏi thường gặp
illustrative nghĩa là gì?
illustrative (tính từ) nghĩa là minh hoạ.
illustrative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illustrative: giọng Anh (UK) /ɪˈlʌs.tɹə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlʌs.tɹə.tɪv/.