illustration
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪləsˈtɹeɪ̯ʃən/
US/ˌɪləsˈtɹeɪ̯ʃən/
giọng máy của trình duyệt
illustration nghĩa là sự minh hoạ, tranh minh hoạ, thí dụ minh hoạ.
Nghĩa của illustration
Danh từ
- Sự minh hoạ.
- Tranh minh hoạ; thí dụ minh hoạ; câu chuyện minh hoạ.
Dạng từ của illustration
| Số nhiều | illustrations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illustration
Đồng nghĩa
Họ từ của illustration
Câu hỏi thường gặp
illustration nghĩa là gì?
illustration (danh từ) nghĩa là sự minh hoạ, tranh minh hoạ, thí dụ minh hoạ.
illustration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illustration: giọng Anh (UK) /ˌɪləsˈtɹeɪ̯ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪləsˈtɹeɪ̯ʃən/.