TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imagery

UK/ˈɪmɪd͡ʒɹi/ US/ˈɪmɪd͡ʒɹi/ giọng máy của trình duyệt

imagery nghĩa là hình ảnh, tượng hình, hình chạm.

Nghĩa của imagery

Danh từ

  1. Hình ảnh (nói chung).
  2. Tượng hình; hình chạm, đồ khắc.
  3. Hình tượng.
    • Shakespeare's poetry is rich in imagerythơ Sếch-xpia giàu hình tượng

Dạng từ của imagery

Số nhiềuimageries

Câu hỏi thường gặp

imagery nghĩa là gì?

imagery (danh từ) nghĩa là hình ảnh, tượng hình, hình chạm.

imagery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imagery: giọng Anh (UK) /ˈɪmɪd͡ʒɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmɪd͡ʒɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.