TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imager

UK/ˈɪmɪdʒə/ US/ˈɪmɪd͡ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

imager nghĩa là người vẽ hình, người hình dung, người tưởng tượng ra.

Nghĩa của imager

Danh từ

  1. Người vẽ hình.
  2. Người hình dung, người tưởng tượng ra.
  3. Người mô tả sinh động, người mô tả bằng hình tượng.

Dạng từ của imager

Số nhiềuimagers

Câu hỏi thường gặp

imager nghĩa là gì?

imager (danh từ) nghĩa là người vẽ hình, người hình dung, người tưởng tượng ra.

imager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imager: giọng Anh (UK) /ˈɪmɪdʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmɪd͡ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.