TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imaginariness

US/ɪ.ˈmæ.dʒə.ˌnɛr.i.nəs/ giọng máy của trình duyệt

imaginariness nghĩa là tính chất tưởng tượng, tính không có thực.

Nghĩa của imaginariness

Danh từ

  1. Tính chất tưởng tượng, tính không có thực, tính chất ảo.

Câu hỏi thường gặp

imaginariness nghĩa là gì?

imaginariness (danh từ) nghĩa là tính chất tưởng tượng, tính không có thực.

imaginariness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imaginariness: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈmæ.dʒə.ˌnɛr.i.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.