TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imbecility

UK/ˌɪmbəˈsɪləti/ US/ˌɪmbəˈsɪləti/ giọng máy của trình duyệt

imbecility nghĩa là tính khờ dại, tính ngu đần, hành động khờ dại, lời nói khờ dại.

Nghĩa của imbecility

Danh từ

  1. Tính khờ dại, tính ngu đần.
  2. Hành động khờ dại; lời nói khờ dại.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự yếu sức khoẻ.

Dạng từ của imbecility

Số nhiềuimbecilities

Câu hỏi thường gặp

imbecility nghĩa là gì?

imbecility (danh từ) nghĩa là tính khờ dại, tính ngu đần, hành động khờ dại, lời nói khờ dại.

imbecility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imbecility: giọng Anh (UK) /ˌɪmbəˈsɪləti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪmbəˈsɪləti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.