imbed
giọng máy của trình duyệt
imbed nghĩa là ấn vào, đóng vào, ghi vào.
Nghĩa của imbed
Ngoại động từ
- Ấn vào, đóng vào, gắn vào.
- Ghi vào (trí nhớ).
- that day is embedded for ever in my recollectionngày đó mâi mâi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mâi mâi nhớ ngày hôm đó
- Ôm lấy, bao lấy.
Câu hỏi thường gặp
imbed nghĩa là gì?
imbed (ngoại động từ) nghĩa là ấn vào, đóng vào, ghi vào.