TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imbed

giọng máy của trình duyệt

imbed nghĩa là ấn vào, đóng vào, ghi vào.

Nghĩa của imbed

Ngoại động từ

  1. Ấn vào, đóng vào, gắn vào.
  2. Ghi vào (trí nhớ).
    • that day is embedded for ever in my recollectionngày đó mâi mâi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mâi mâi nhớ ngày hôm đó
  3. Ôm lấy, bao lấy.

Câu hỏi thường gặp

imbed nghĩa là gì?

imbed (ngoại động từ) nghĩa là ấn vào, đóng vào, ghi vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.