TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imitational

giọng máy của trình duyệt

imitational nghĩa là sự noi gương, sự bắt chước.

Nghĩa của imitational

Tính từ

  1. Thuộc Sự noi gương.
  2. Thuộc Sự bắt chước.

Dạng từ của imitational

So sánh hơnmore imitational
So sánh nhấtmost imitational

Câu hỏi thường gặp

imitational nghĩa là gì?

imitational (tính từ) nghĩa là sự noi gương, sự bắt chước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.