TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imitation

UK/ɪmɪˈteɪ̯ʃən/ US/ɪmɪˈteɪ̯ʃən/ giọng máy của trình duyệt

imitation nghĩa là sự noi gương, sự bắt chước, vật bắt chước.

Nghĩa của imitation

Danh từ

  1. Sự noi gương.
  2. Sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu.
  3. Đồ giả.
  4. Âm nhạc Sự phỏng mẫu.
  5. Định ngữ Giả.
    • imitation leatherda giả

Dạng từ của imitation

Số nhiềuimitations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imitation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của imitation

Câu ví dụ với imitation

  • Cinema is art, dream, imitation of life. Điện ảnh là nghệ thuật, ước mơ, sự bắt chước cuộc sống.
  • Beware of imitations. Hãy cảnh giác với đồ giả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

imitation nghĩa là gì?

imitation (danh từ) nghĩa là sự noi gương, sự bắt chước, vật bắt chước.

imitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imitation: giọng Anh (UK) /ɪmɪˈteɪ̯ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪmɪˈteɪ̯ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.