imitation
UK/ɪmɪˈteɪ̯ʃən/
US/ɪmɪˈteɪ̯ʃən/
giọng máy của trình duyệt
imitation nghĩa là sự noi gương, sự bắt chước, vật bắt chước.
Nghĩa của imitation
Danh từ
- Sự noi gương.
- Sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu.
- Đồ giả.
- Âm nhạc Sự phỏng mẫu.
- Định ngữ Giả.
- imitation leatherda giả
Dạng từ của imitation
| Số nhiều | imitations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imitation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của imitation
Câu ví dụ với imitation
- Cinema is art, dream, imitation of life. Điện ảnh là nghệ thuật, ước mơ, sự bắt chước cuộc sống.
- Beware of imitations. Hãy cảnh giác với đồ giả.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
imitation nghĩa là gì?
imitation (danh từ) nghĩa là sự noi gương, sự bắt chước, vật bắt chước.
imitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imitation: giọng Anh (UK) /ɪmɪˈteɪ̯ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪmɪˈteɪ̯ʃən/.