TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immanent

UK/ˈɪmənənt/ US/ˈɪmənənt/ giọng máy của trình duyệt

immanent nghĩa là nội tại, ở khắp nơi.

Nghĩa của immanent

Tính từ

  1. Triết học Nội tại.
  2. Tôn giáo Ở khắp nơi (Chúa).

Dạng từ của immanent

So sánh hơnmore immanent
So sánh nhấtmost immanent

Họ từ của immanent

Câu hỏi thường gặp

immanent nghĩa là gì?

immanent (tính từ) nghĩa là nội tại, ở khắp nơi.

immanent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immanent: giọng Anh (UK) /ˈɪmənənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmənənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.