immanence
US/ˈɪ.mə.nənts/
giọng máy của trình duyệt
immanence nghĩa là tính nội tại.
Nghĩa của immanence
Danh từ
- Triết học Tính nội tại.
Dạng từ của immanence
| Số nhiều | immanences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immanence
Đồng nghĩa
Họ từ của immanence
Câu hỏi thường gặp
immanence nghĩa là gì?
immanence (danh từ) nghĩa là tính nội tại.
immanence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immanence: giọng Mỹ (US) /ˈɪ.mə.nənts/.