TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immanence

US/ˈɪ.mə.nənts/ giọng máy của trình duyệt

immanence nghĩa là tính nội tại.

Nghĩa của immanence

Danh từ

  1. Triết học Tính nội tại.

Dạng từ của immanence

Số nhiềuimmanences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immanence

Đồng nghĩa

Họ từ của immanence

Câu hỏi thường gặp

immanence nghĩa là gì?

immanence (danh từ) nghĩa là tính nội tại.

immanence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immanence: giọng Mỹ (US) /ˈɪ.mə.nənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.