immemorial
UK/ɪ.məˈmɔːɹi.əl/
US/ɪ.məˈmɔːɹi.əl/
giọng máy của trình duyệt
immemorial nghĩa là xa xưa, thượng cổ.
Nghĩa của immemorial
Tính từ
- Xa xưa, thượng cổ.
- from time immemorialtừ thời thượng cổ, từ ngàn xưa
Câu hỏi thường gặp
immemorial nghĩa là gì?
immemorial (tính từ) nghĩa là xa xưa, thượng cổ.
immemorial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immemorial: giọng Anh (UK) /ɪ.məˈmɔːɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ɪ.məˈmɔːɹi.əl/.