TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immemorial

UK/ɪ.məˈmɔːɹi.əl/ US/ɪ.məˈmɔːɹi.əl/ giọng máy của trình duyệt

immemorial nghĩa là xa xưa, thượng cổ.

Nghĩa của immemorial

Tính từ

  1. Xa xưa, thượng cổ.
    • from time immemorialtừ thời thượng cổ, từ ngàn xưa

Câu hỏi thường gặp

immemorial nghĩa là gì?

immemorial (tính từ) nghĩa là xa xưa, thượng cổ.

immemorial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immemorial: giọng Anh (UK) /ɪ.məˈmɔːɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ɪ.məˈmɔːɹi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.