TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immense

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈmɛns/ US/ɪˈmɛns/ giọng máy của trình duyệt

immense nghĩa là mênh mông, bao la, rất tốt, rất cừ.

Nghĩa của immense

Tính từ

  1. Mênh mông, bao la, rộng lớn.
  2. Từ lóng Rất tốt, rất cừ, chiến lắm.

Dạng từ của immense

So sánh hơnimmenser
So sánh nhấtimmensest
Số nhiềuimmenses

Họ từ của immense

Câu hỏi thường gặp

immense nghĩa là gì?

immense (tính từ) nghĩa là mênh mông, bao la, rất tốt, rất cừ.

immense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immense: giọng Anh (UK) /ɪˈmɛns/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.