immersed
giọng máy của trình duyệt
immersed nghĩa là Mọc hoàn toàn dưới nước.
Nghĩa của immersed
Tính từ
- Cây cối Mọc hoàn toàn dưới nước.
Dạng từ của immersed
| So sánh hơn | more immersed |
| So sánh nhất | most immersed |
Câu hỏi thường gặp
immersed nghĩa là gì?
immersed (tính từ) nghĩa là Mọc hoàn toàn dưới nước.