immersible
US/ɪ.ˈmɜː.sə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
immersible nghĩa là Có thể nhận chìm xuống nước.
Nghĩa của immersible
Tính từ
- Có thể nhận chìm xuống nước.
Dạng từ của immersible
| So sánh hơn | more immersible |
| So sánh nhất | most immersible |
Câu hỏi thường gặp
immersible nghĩa là gì?
immersible (tính từ) nghĩa là Có thể nhận chìm xuống nước.
immersible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immersible: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈmɜː.sə.bəl/.