immersion
UK/ɪˈmɜːʃən/
US/ɪˈmɝʒən/
giọng máy của trình duyệt
immersion nghĩa là sự nhúng, sự nhận chìm.
Nghĩa của immersion
Danh từ
- Sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước.
- Sự ngâm mình vào nước để rửa tội.
- Nghĩa bóng Sự đắm chìm vào, sự ngập vào, sự mải mê vào (công việc, suy nghĩ...).
- Thiên văn học Sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác).
Dạng từ của immersion
| Số nhiều | immersions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immersion
Trái nghĩa
Họ từ của immersion
Câu hỏi thường gặp
immersion nghĩa là gì?
immersion (danh từ) nghĩa là sự nhúng, sự nhận chìm.
immersion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immersion: giọng Anh (UK) /ɪˈmɜːʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɝʒən/.