TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immersion

UK/ɪˈmɜːʃən/ US/ɪˈmɝʒən/ giọng máy của trình duyệt

immersion nghĩa là sự nhúng, sự nhận chìm.

Nghĩa của immersion

Danh từ

  1. Sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước.
  2. Sự ngâm mình vào nước để rửa tội.
  3. Nghĩa bóng Sự đắm chìm vào, sự ngập vào, sự mải mê vào (công việc, suy nghĩ...).
  4. Thiên văn học Sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác).

Dạng từ của immersion

Số nhiềuimmersions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immersion

Trái nghĩa

Họ từ của immersion

Câu hỏi thường gặp

immersion nghĩa là gì?

immersion (danh từ) nghĩa là sự nhúng, sự nhận chìm.

immersion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immersion: giọng Anh (UK) /ɪˈmɜːʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɝʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.