TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immiserizing growth

giọng máy của trình duyệt

immiserizing growth nghĩa là Tăng trưởng làm khốn khổ.

Nghĩa của immiserizing growth

Danh từ

  1. Kinh tế học Tăng trưởng làm khốn khổ.

Câu hỏi thường gặp

immiserizing growth nghĩa là gì?

immiserizing growth (danh từ) nghĩa là Tăng trưởng làm khốn khổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.