immolate
UK/ˈɪm.əʊ.leɪt/
US/ˈɪm.ə.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
immolate nghĩa là giết để cúng tế, cúng tế, tự thiêu.
Nghĩa của immolate
Ngoại động từ
- Giết (súc vật) để cúng tế.
- Cúng tế.
- Nghĩa bóng Hy sinh (cái gì cho cái gì).
Dạng từ của immolate
| Ngôi thứ ba số ít | immolates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | immolating |
| Quá khứ phân từ | immolated |
| Quá khứ | immolated |
Họ từ của immolate
Câu hỏi thường gặp
immolate nghĩa là gì?
immolate (ngoại động từ) nghĩa là giết để cúng tế, cúng tế, tự thiêu.
immolate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immolate: giọng Anh (UK) /ˈɪm.əʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪm.ə.leɪt/.