TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immolate

UK/ˈɪm.əʊ.leɪt/ US/ˈɪm.ə.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

immolate nghĩa là giết để cúng tế, cúng tế, tự thiêu.

Nghĩa của immolate

Ngoại động từ

  1. Giết (súc vật) để cúng tế.
  2. Cúng tế.
  3. Nghĩa bóng Hy sinh (cái gì cho cái gì).

Dạng từ của immolate

Ngôi thứ ba số ítimmolates
Hiện tại phân từ (-ing)immolating
Quá khứ phân từimmolated
Quá khứimmolated

Họ từ của immolate

Câu hỏi thường gặp

immolate nghĩa là gì?

immolate (ngoại động từ) nghĩa là giết để cúng tế, cúng tế, tự thiêu.

immolate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immolate: giọng Anh (UK) /ˈɪm.əʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪm.ə.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.