immolation
US/ˌɪ.mə.ˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
immolation nghĩa là sự hy sinh.
Nghĩa của immolation
Danh từ
- Sự giết súc vật để cúng tế.
- Nghĩa bóng Sự hy sinh (cái gì cho cái gì).
Dạng từ của immolation
| Số nhiều | immolations |
Họ từ của immolation
Câu hỏi thường gặp
immolation nghĩa là gì?
immolation (danh từ) nghĩa là sự hy sinh.
immolation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immolation: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.mə.ˈleɪ.ʃən/.