immortelle
UK/ɪmɔːˈtɛl/
US/ɪmɔːˈtɛl/
giọng máy của trình duyệt
immortelle nghĩa là cây cúc trường sinh.
Nghĩa của immortelle
Danh từ
- Thực vật học Cây cúc trường sinh.
Dạng từ của immortelle
| Số nhiều | immortelles |
Câu hỏi thường gặp
immortelle nghĩa là gì?
immortelle (danh từ) nghĩa là cây cúc trường sinh.
immortelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immortelle: giọng Anh (UK) /ɪmɔːˈtɛl/, giọng Mỹ (US) /ɪmɔːˈtɛl/.