TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immortelle

UK/ɪmɔːˈtɛl/ US/ɪmɔːˈtɛl/ giọng máy của trình duyệt

immortelle nghĩa là cây cúc trường sinh.

Nghĩa của immortelle

Danh từ

  1. Thực vật học Cây cúc trường sinh.

Dạng từ của immortelle

Số nhiềuimmortelles

Câu hỏi thường gặp

immortelle nghĩa là gì?

immortelle (danh từ) nghĩa là cây cúc trường sinh.

immortelle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immortelle: giọng Anh (UK) /ɪmɔːˈtɛl/, giọng Mỹ (US) /ɪmɔːˈtɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.