TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imo

giọng máy của trình duyệt

imo nghĩa là Tổ chức hàng hải quốc tế (International Maritime Organization).

Nghĩa của imo

Viết tắt

  1. Tổ chức hàng hải quốc tế (International Maritime Organization).
  2. Viết tắt.
  3. Tổ chức hàng hải quốc tế (International Maritime Organization).
  4. {{etym-abbr

Danh từ riêng

  1. Tổ chức Hàng hải Quốc tế

Dạng từ của imo

Số nhiềuIMOs

Câu hỏi thường gặp

imo nghĩa là gì?

imo (viết tắt, danh từ riêng) nghĩa là Tổ chức hàng hải quốc tế (International Maritime Organization).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.