TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impairment

UK/ɪmˈpɛəmənt/ giọng máy của trình duyệt US/ɪmˈpɛɹmənt/ giọng máy của trình duyệt

impairment nghĩa là sự làm suy yếu, sự làm sút kém, sự làm hư hỏng, sự làm hư hại.

Nghĩa của impairment

Danh từ

  1. Sự làm suy yếu, sự làm sút kém; sự suy yếu, sự sút kém.
  2. Sự làm hư hỏng, sự làm hư hại; sự hư hỏng, sự hư hại.

Dạng từ của impairment

Số nhiềuimpairments

Câu hỏi thường gặp

impairment nghĩa là gì?

impairment (danh từ) nghĩa là sự làm suy yếu, sự làm sút kém, sự làm hư hỏng, sự làm hư hại.

impairment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impairment: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɛəmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɛɹmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.