TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impairer

US/ɪm.ˈpɛ.rɜː/ giọng máy của trình duyệt

impairer nghĩa là người làm suy yếu, người làm sút kém, người làm hư hỏng, người làm hư hại.

Nghĩa của impairer

Danh từ

  1. Người làm suy yếu, người làm sút kém.
  2. Người làm hư hỏng, người làm hư hại.

Dạng từ của impairer

Số nhiềuimpairers

Câu hỏi thường gặp

impairer nghĩa là gì?

impairer (danh từ) nghĩa là người làm suy yếu, người làm sút kém, người làm hư hỏng, người làm hư hại.

impairer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impairer: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɛ.rɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.