TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impalement

US/ɪm.ˈpeɪɫ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

impalement nghĩa là sự đâm qua, sự xiên qua.

Nghĩa của impalement

Danh từ

  1. Sự đâm qua, sự xiên qua.
  2. Sự đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa).
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự rào bằng cọc.

Dạng từ của impalement

Số nhiềuimpalements

Câu hỏi thường gặp

impalement nghĩa là gì?

impalement (danh từ) nghĩa là sự đâm qua, sự xiên qua.

impalement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impalement: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpeɪɫ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.