impalement
US/ɪm.ˈpeɪɫ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
impalement nghĩa là sự đâm qua, sự xiên qua.
Nghĩa của impalement
Danh từ
- Sự đâm qua, sự xiên qua.
- Sự đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự rào bằng cọc.
Dạng từ của impalement
| Số nhiều | impalements |
Câu hỏi thường gặp
impalement nghĩa là gì?
impalement (danh từ) nghĩa là sự đâm qua, sự xiên qua.
impalement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impalement: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpeɪɫ.mənt/.