impanel
giọng máy của trình duyệt
impanel nghĩa là đưa vào danh sách.
Nghĩa của impanel
Ngoại động từ
- Đưa vào danh sách (thẩm phán...).
Dạng từ của impanel
| Ngôi thứ ba số ít | impanels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impaneling |
| Quá khứ phân từ | impaneled |
| Quá khứ | impaneled |
Câu hỏi thường gặp
impanel nghĩa là gì?
impanel (ngoại động từ) nghĩa là đưa vào danh sách.