TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impanel

giọng máy của trình duyệt

impanel nghĩa là đưa vào danh sách.

Nghĩa của impanel

Ngoại động từ

  1. Đưa vào danh sách (thẩm phán...).

Dạng từ của impanel

Ngôi thứ ba số ítimpanels
Hiện tại phân từ (-ing)impaneling
Quá khứ phân từimpaneled
Quá khứimpaneled

Câu hỏi thường gặp

impanel nghĩa là gì?

impanel (ngoại động từ) nghĩa là đưa vào danh sách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.