imparadise
US/ɪm.ˈpɛr.ə.ˌdɑɪs/
giọng máy của trình duyệt
imparadise nghĩa là dẫn đến thiên đường, biến thành thiên đường.
Nghĩa của imparadise
Ngoại động từ
- Dẫn đến thiên đường; đưa lên nơi hạnh phúc tuyệt vời, làm cho sung sướng tuyệt vời.
- Biến (nơi nào...) thành thiên đường.
Dạng từ của imparadise
| Ngôi thứ ba số ít | imparadises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imparadising |
| Quá khứ phân từ | imparadised |
| Quá khứ | imparadised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imparadise
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
imparadise nghĩa là gì?
imparadise (ngoại động từ) nghĩa là dẫn đến thiên đường, biến thành thiên đường.
imparadise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imparadise: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɛr.ə.ˌdɑɪs/.