paradise
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæɹədaɪs/
US/ˈpæɹədaɪs/
giọng máy của trình duyệt
paradise nghĩa là thiên đường, nơi cực lạc.
Nghĩa của paradise
Danh từ
- Thiên đường, nơi cực lạc.
- Lạc viên ((cũng) earthly paradise).
- Vườn thú.
- Từ lóng Tầng thượng, tầng trêm cùng (nhà hát).
Dạng từ của paradise
| Số nhiều | paradises |
| Ngôi thứ ba số ít | paradises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paradising |
| Quá khứ phân từ | paradised |
| Quá khứ | paradised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paradise
Đồng nghĩa
Họ từ của paradise
Cụm từ, thành ngữ với paradise
- fool's paradise — Hạnh phúc bánh vẽ.
Câu ví dụ với paradise
- The paradise was in my heart. Thiên đường đã ở trong tim tôi.
- This park is a paradise for little kids. Công viên này là thiên đường đối với trẻ nhỏ.
- Marriage, in peace, is this world's paradise; in strife, this life's purgatory. Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
paradise nghĩa là gì?
paradise (danh từ) nghĩa là thiên đường, nơi cực lạc.
paradise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paradise: giọng Anh (UK) /ˈpæɹədaɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹədaɪs/.