imparity
US/ˌɪm.ˈpær.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
imparity nghĩa là sự thiếu bình đẳng, sự khác nhau, sự chênh lệch.
Nghĩa của imparity
Danh từ
- Sự thiếu bình đẳng.
- Sự khác nhau, sự chênh lệch.
Dạng từ của imparity
| Số nhiều | imparities |
Câu hỏi thường gặp
imparity nghĩa là gì?
imparity (danh từ) nghĩa là sự thiếu bình đẳng, sự khác nhau, sự chênh lệch.
imparity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imparity: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈpær.ə.ti/.