TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imparity

US/ˌɪm.ˈpær.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

imparity nghĩa là sự thiếu bình đẳng, sự khác nhau, sự chênh lệch.

Nghĩa của imparity

Danh từ

  1. Sự thiếu bình đẳng.
  2. Sự khác nhau, sự chênh lệch.

Dạng từ của imparity

Số nhiềuimparities

Câu hỏi thường gặp

imparity nghĩa là gì?

imparity (danh từ) nghĩa là sự thiếu bình đẳng, sự khác nhau, sự chênh lệch.

imparity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imparity: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈpær.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.