impart
UK/ɪmˈpɑːt/
US/ɪmˈpɑɹt/
giọng máy của trình duyệt
impart nghĩa là truyền đạt, kể cho hay, cho, chia phần cho.
Nghĩa của impart
Nội động từ
- Pháp lý Dàn xếp với nhau người toà án.
Ngoại động từ
- Truyền đạt, kể cho hay, phổ biến.
- to impart newsphổ biến tin tức
- Cho, chia phần cho.
Dạng từ của impart
| Ngôi thứ ba số ít | imparts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imparting |
| Quá khứ phân từ | imparted |
| Quá khứ | imparted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impart
Đồng nghĩa
Họ từ của impart
Câu hỏi thường gặp
impart nghĩa là gì?
impart (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là truyền đạt, kể cho hay, cho, chia phần cho.
impart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impart: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɑːt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɑɹt/.