TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impartment

US/ɪm.ˈpɑːrt.mənt/ giọng máy của trình duyệt

impartment nghĩa là sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự cho, sự chia phần cho.

Nghĩa của impartment

Danh từ

  1. Sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức...).
  2. Sự cho, sự chia phần cho.

Dạng từ của impartment

Số nhiềuimpartments

Câu hỏi thường gặp

impartment nghĩa là gì?

impartment (danh từ) nghĩa là sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự cho, sự chia phần cho.

impartment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impartment: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɑːrt.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.