impartment
US/ɪm.ˈpɑːrt.mənt/
giọng máy của trình duyệt
impartment nghĩa là sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự cho, sự chia phần cho.
Nghĩa của impartment
Danh từ
- Sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức...).
- Sự cho, sự chia phần cho.
Dạng từ của impartment
| Số nhiều | impartments |
Câu hỏi thường gặp
impartment nghĩa là gì?
impartment (danh từ) nghĩa là sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự cho, sự chia phần cho.
impartment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impartment: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɑːrt.mənt/.