TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impartible

UK/ɪmˈpɑː(ɹ)tɪbəl/ US/ɪmˈpɑː(ɹ)tɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

impartible nghĩa là không được chia.

Nghĩa của impartible

Tính từ

  1. Không được chia (tài sản).

Dạng từ của impartible

So sánh hơnmore impartible
So sánh nhấtmost impartible

Câu hỏi thường gặp

impartible nghĩa là gì?

impartible (tính từ) nghĩa là không được chia.

impartible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impartible: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɑː(ɹ)tɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɑː(ɹ)tɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.