TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impassion

US/ɪm.ˈpæ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

impassion nghĩa là làm say sưa, làm say mê, làm sôi nổi, làm xúc động mạnh.

Nghĩa của impassion

Ngoại động từ

  1. Làm say sưa, làm say mê.
  2. Làm sôi nổi, làm xúc động mạnh, kích thích mãnh liệt.

Dạng từ của impassion

Ngôi thứ ba số ítimpassions
Hiện tại phân từ (-ing)impassioning
Quá khứ phân từimpassioned
Quá khứimpassioned

Câu hỏi thường gặp

impassion nghĩa là gì?

impassion (ngoại động từ) nghĩa là làm say sưa, làm say mê, làm sôi nổi, làm xúc động mạnh.

impassion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impassion: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpæ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.