impassible
UK/ɪmˈpasɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
impassible nghĩa là trơ trơ, không xúc động, không biết đau đớn.
Nghĩa của impassible
Tính từ
- Trơ trơ, không xúc động, không mủi lòng, không động lòng, vô tình.
- Không biết đau đớn.
- Không thể làm tổn thương được.
Dạng từ của impassible
| So sánh hơn | more impassible |
| So sánh nhất | most impassible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impassible
Đồng nghĩa
Họ từ của impassible
Câu hỏi thường gặp
impassible nghĩa là gì?
impassible (tính từ) nghĩa là trơ trơ, không xúc động, không biết đau đớn.
impassible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impassible: giọng Anh (UK) /ɪmˈpasɪbəl/.