impassively
US/ˌɪm.ˈpæ.sɪv.li/
giọng máy của trình duyệt
impassively nghĩa là bình thản, dửng dưng.
Nghĩa của impassively
Phó từ
- Bình thản, dửng dưng.
Dạng từ của impassively
| So sánh hơn | more impassively |
| So sánh nhất | most impassively |
Câu hỏi thường gặp
impassively nghĩa là gì?
impassively (phó từ) nghĩa là bình thản, dửng dưng.
impassively phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impassively: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈpæ.sɪv.li/.