TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impassively

US/ˌɪm.ˈpæ.sɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

impassively nghĩa là bình thản, dửng dưng.

Nghĩa của impassively

Phó từ

  1. Bình thản, dửng dưng.

Dạng từ của impassively

So sánh hơnmore impassively
So sánh nhấtmost impassively

Câu hỏi thường gặp

impassively nghĩa là gì?

impassively (phó từ) nghĩa là bình thản, dửng dưng.

impassively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impassively: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈpæ.sɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.