TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impassive

UK/ɪmˈpæsɪv/ US/ɪmˈpæsɪv/ giọng máy của trình duyệt

impassive nghĩa là không cảm giác.

Nghĩa của impassive

Tính từ

  1. Như Impassible.
  2. Không cảm giác.
  3. Trầm tĩnh, điềm tĩnh.

Dạng từ của impassive

So sánh hơnmore impassive
So sánh nhấtmost impassive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impassive

Đồng nghĩa

Họ từ của impassive

Câu hỏi thường gặp

impassive nghĩa là gì?

impassive (tính từ) nghĩa là không cảm giác.

impassive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impassive: giọng Anh (UK) /ɪmˈpæsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpæsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.