impassive
UK/ɪmˈpæsɪv/
US/ɪmˈpæsɪv/
giọng máy của trình duyệt
impassive nghĩa là không cảm giác.
Nghĩa của impassive
Tính từ
- Như Impassible.
- Không cảm giác.
- Trầm tĩnh, điềm tĩnh.
Dạng từ của impassive
| So sánh hơn | more impassive |
| So sánh nhất | most impassive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impassive
Đồng nghĩa
Họ từ của impassive
Câu hỏi thường gặp
impassive nghĩa là gì?
impassive (tính từ) nghĩa là không cảm giác.
impassive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impassive: giọng Anh (UK) /ɪmˈpæsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpæsɪv/.