TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impassivity

giọng máy của trình duyệt

impassivity nghĩa là tính không cảm giác.

Nghĩa của impassivity

Danh từ

  1. Như Impassible.
  2. Tính không cảm giác.
  3. Tính trầm tĩnh, tính điềm tĩnh.

Dạng từ của impassivity

Số nhiềuimpassivities

Câu hỏi thường gặp

impassivity nghĩa là gì?

impassivity (danh từ) nghĩa là tính không cảm giác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.