TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impaste

UK/ɪmˈpeɪst/ US/ɪmˈpeɪst/ giọng máy của trình duyệt

impaste nghĩa là bao bột, nhào thành bột nhão.

Nghĩa của impaste

Ngoại động từ

  1. Bao bột (món ăn).
  2. Nhào thành bột nhão.
  3. Nghệ thuật Đắp.

Dạng từ của impaste

Ngôi thứ ba số ítimpastes
Hiện tại phân từ (-ing)impasting
Quá khứ phân từimpasted
Quá khứimpasted

Câu hỏi thường gặp

impaste nghĩa là gì?

impaste (ngoại động từ) nghĩa là bao bột, nhào thành bột nhão.

impaste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impaste: giọng Anh (UK) /ɪmˈpeɪst/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpeɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.