impaste
UK/ɪmˈpeɪst/
US/ɪmˈpeɪst/
giọng máy của trình duyệt
impaste nghĩa là bao bột, nhào thành bột nhão.
Nghĩa của impaste
Ngoại động từ
- Bao bột (món ăn).
- Nhào thành bột nhão.
- Nghệ thuật Đắp.
Dạng từ của impaste
| Ngôi thứ ba số ít | impastes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impasting |
| Quá khứ phân từ | impasted |
| Quá khứ | impasted |
Câu hỏi thường gặp
impaste nghĩa là gì?
impaste (ngoại động từ) nghĩa là bao bột, nhào thành bột nhão.
impaste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impaste: giọng Anh (UK) /ɪmˈpeɪst/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpeɪst/.