impasto
US/ɪm.ˈpæs.ˌtoʊ/
giọng máy của trình duyệt
impasto nghĩa là lối vẽ đắp.
Nghĩa của impasto
Danh từ
- Nghệ thuật Lối vẽ đắp.
Dạng từ của impasto
| Số nhiều | impastos |
| Ngôi thứ ba số ít | impastoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impastoing |
| Quá khứ phân từ | impastoed |
| Quá khứ | impastoed |
Câu hỏi thường gặp
impasto nghĩa là gì?
impasto (danh từ) nghĩa là lối vẽ đắp.
impasto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impasto: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpæs.ˌtoʊ/.