TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impeachability

giọng máy của trình duyệt

impeachability nghĩa là gièm pha, nói xấu.

Nghĩa của impeachability

Danh từ

  1. Sự có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ.
  2. Gièm pha, nói xấu, bôi nhọ.
  3. Sự có thể bị buộc tội, sự có thể bị tố cáo.
  4. Sự có thể bị bắt lỗi, sự có thể bị chê trách.
  5. Sự có thể bị buộc tội phản quốc, sự có thể bị buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền).

Câu hỏi thường gặp

impeachability nghĩa là gì?

impeachability (danh từ) nghĩa là gièm pha, nói xấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.