TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impeachable

US/ɪm.ˈpit.ʃə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

impeachable nghĩa là Có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ.

Nghĩa của impeachable

Tính từ

  1. Có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ.
  2. Có thể bị gièm pha, có thể bị nói xấu, có thể bị bôi nhọ.
  3. Có thể bị buộc tội, có thể bị tố cáo.
  4. Có thể bị bắt lỗi, có thể bị chê trách.
  5. Có thể bị buộc tội phản quốc, có thể bị buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền).

Dạng từ của impeachable

So sánh hơnmore impeachable
So sánh nhấtmost impeachable

Họ từ của impeachable

Câu hỏi thường gặp

impeachable nghĩa là gì?

impeachable (tính từ) nghĩa là Có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ.

impeachable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impeachable: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpit.ʃə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.