TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imperator

US/ˌɪmpəˈreɪtəɹ/ giọng máy của trình duyệt

imperator nghĩa là impêrato, thống soái, hoàng đế.

Nghĩa của imperator

Danh từ

  1. Impêrato, thống soái.
  2. Hoàng đế.

Dạng từ của imperator

Số nhiềuimperators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imperator

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

imperator nghĩa là gì?

imperator (danh từ) nghĩa là impêrato, thống soái, hoàng đế.

imperator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imperator: giọng Mỹ (US) /ˌɪmpəˈreɪtəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.